tầm tay

  1. portée de la main.
    • Trong tầm tay
      être à portée de la main ; être en vue
    • Thành công đãtrong tầm tay
      le succès est en vue.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tầm tay
Cô ấy với lấy quyển sách trong tầm tay.